Từ: lao, liệu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ lao, liệu:
Biến thể phồn thể: 撈;
Pinyin: lao1;
Việt bính: laau4 lou4;
捞 lao, liệu
lao, như "lao xao" (gdhn)
lau, như "khăn lau" (gdhn)
trau, như "trau chuốt" (gdhn)
Pinyin: lao1;
Việt bính: laau4 lou4;
捞 lao, liệu
Nghĩa Trung Việt của từ 捞
Giản thể của chữ 撈.lao, như "lao xao" (gdhn)
lau, như "khăn lau" (gdhn)
trau, như "trau chuốt" (gdhn)
Nghĩa của 捞 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (撈)
[lāo]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 11
Hán Việt: LAO, LẠO
1. kiếm; moi; vét; mò。从水或其他液体里取东西。
打捞。
vét.
捞饭。
kiếm cơm.
捞鱼。
mò cá.
2. vơ vét。用不正当的手段取得。
趁机捞一把。
nhân cơ hội vơ vét một chuyến.
3. tiện tay; thuận tay (kéo hoặc cầm)。顺手拉或拿。
Từ ghép:
捞本 ; 捞稻草 ; 捞摸 ; 捞取 ; 捞着
[lāo]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 11
Hán Việt: LAO, LẠO
1. kiếm; moi; vét; mò。从水或其他液体里取东西。
打捞。
vét.
捞饭。
kiếm cơm.
捞鱼。
mò cá.
2. vơ vét。用不正当的手段取得。
趁机捞一把。
nhân cơ hội vơ vét một chuyến.
3. tiện tay; thuận tay (kéo hoặc cầm)。顺手拉或拿。
Từ ghép:
捞本 ; 捞稻草 ; 捞摸 ; 捞取 ; 捞着
Chữ gần giống với 捞:
㧲, 㧴, 㧵, 㧶, 㧷, 㧸, 挨, 挫, 挬, 挭, 振, 挰, 挱, 挴, 挵, 挶, 挸, 挹, 挼, 挽, 挾, 挿, 捁, 捂, 捃, 捄, 捅, 捆, 捇, 捈, 捉, 捋, 捌, 捍, 捎, 捏, 捐, 捔, 捕, 捗, 捘, 捜, 捝, 捞, 损, 捠, 捡, 换, 捣, 捤, 𢬱, 𢬳, 𢬹, 𢬾, 𢬿, 𢭂, 𢭃, 𢭄, 𢭆, 𢭑, 𢭗, 𢭜, 𢭝, 𢭩, 𢭫, 𢭬, 𢭭, 𢭮, 𢭯, 𢭰, 𢭱, 𢭲, 𢭳, 𢭴, 𢭵, 𢭶, 𢭷, 𢭸, 𢭹, 𢭺, 𢭻, 𢭼, 𢭽, 𢭾, 𢭿, 𢮀,Dị thể chữ 捞
撈,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 捞;
Pinyin: lao1, nuo2;
Việt bính: laau4 lou1 lou4
1. [水底撈針] thủy để lao châm;
撈 lao, liệu
◎Như: lao ngư 撈魚 mò cá, thủy trung lao nguyệt 水中撈月 mò trăng đáy nước.
(Động) Vơ vét, kiếm chác (đoạt lấy một cách bất chính).
◎Như: lao du thủy 撈油水 chiếm đoạt tiền của bằng thủ đoạn bất chính, tha sấn ki lao liễu nhất bút 他趁機撈了一筆 hắn thừa cơ kiếm chác một món tiền.
§ Ghi chú: Cũng đọc là liệu.
lau, như "khăn lau" (vhn)
lao, như "lao xao" (btcn)
lạo, như "lục lạo" (gdhn)
trau, như "trau chuốt" (gdhn)
Pinyin: lao1, nuo2;
Việt bính: laau4 lou1 lou4
1. [水底撈針] thủy để lao châm;
撈 lao, liệu
Nghĩa Trung Việt của từ 撈
(Động) Mò, vớt.◎Như: lao ngư 撈魚 mò cá, thủy trung lao nguyệt 水中撈月 mò trăng đáy nước.
(Động) Vơ vét, kiếm chác (đoạt lấy một cách bất chính).
◎Như: lao du thủy 撈油水 chiếm đoạt tiền của bằng thủ đoạn bất chính, tha sấn ki lao liễu nhất bút 他趁機撈了一筆 hắn thừa cơ kiếm chác một món tiền.
§ Ghi chú: Cũng đọc là liệu.
lau, như "khăn lau" (vhn)
lao, như "lao xao" (btcn)
lạo, như "lục lạo" (gdhn)
trau, như "trau chuốt" (gdhn)
Chữ gần giống với 撈:
㩃, 㩄, 㩅, 㩆, 㩇, 㩈, 㩉, 㩊, 㩋, 㩌, 㩍, 㩎, 撅, 撆, 撈, 撊, 撋, 撌, 撍, 撎, 撏, 撐, 撑, 撒, 撓, 撔, 撕, 撘, 撙, 撚, 撛, 撝, 撞, 撟, 撡, 撢, 撣, 撤, 撥, 撩, 撫, 撬, 播, 撮, 撰, 撲, 撳, 撴, 撵, 撷, 撸, 撹, 撺, 撚, 𢴩, 𢴾, 𢴿, 𢵄, 𢵉, 𢵋, 𢵌, 𢵓, 𢵔, 𢵧, 𢵨, 𢵩, 𢵪, 𢵫, 𢵬, 𢵭, 𢵮, 𢵯, 𢵰, 𢵱, 𢵲, 𢵳, 𢵴, 𢵵, 𢵶, 𢵷, 𢵸, 𢵹, 𢵺, 𢵻, 𢵼, 𢵽, 𢷅,Dị thể chữ 撈
捞,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: liệu
| liệu | 尥: | liệu (ngựa, lừa đá hậu) |
| liệu | 撩: | liệu (vơ lấy) |
| liệu | 料: | lo liệu |
| liệu | 燎: | liệu (cháy phỏng, đốt lông tóc): liệu bao (vết bỏng); liệu phát (đốt tóc) |
| liệu | 疗: | trị liệu, y liệu |
| liệu | 療: | trị liệu, y liệu |
| liệu | 鐐: |

Tìm hình ảnh cho: lao, liệu Tìm thêm nội dung cho: lao, liệu
